không ngừng

không ngừng

Cô ấy làm việc không ngừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Liên tục, không sự gián đoạn: "không ngừng" mô tả hành động hoặc trạng thái diễn ra một cách liên tục, không lúc dừng lại hay nghỉ ngơi.
  2. Phó từ:

    • Một cách liên tục, không nghỉ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ việc hành động được thực hiện không khoảng dừng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sự phát triển không ngừng của công nghệ đã thay đổi cuộc sống. (Công nghệ phát triển liên tục, không lúc ngừng lại.)
    • Anh ấy một ý chí không ngừng vươn lên. (Ý chí của anh ấy luôn mạnh mẽ, không lúc nào dừng lại.)
  • Phó từ:

    • ấy làm việc không ngừng suốt cả ngày. ( ấy làm việc liên tục, không nghỉ ngơi.)
    • Mưa rơi không ngừng từ sáng đến tối. (Mưa rơi liên tục, không lúc tạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không ngừng nghỉ": nhấn mạnh sự liên tục, không sự nghỉ ngơi.

    • Dòng chảy thời gian không ngừng nghỉ. (Thời gian trôi liên tục, không bao giờ dừng.)
  • "không ngừng lại": chỉ hành động không dừngmột điểm nào đó.

    • Xe buýt này chạy không ngừng lại giữa các ga. (Xe buýt chạy liên tục, không dừnggiữa đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngừng (động từ): dừng lại, không tiếp tục.

    • Xe ngừng chạy hết xăng. (Xe dừng lại do hết nhiên liệu.)
  • Liên tục (tính từ): tiếp diễn không gián đoạngần nghĩa với "không ngừng".

    • Công việc diễn ra liên tục suốt tuần. (Công việc không bị gián đoạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp diễn: kéo dài không dừng lại.
  • Bất tận: không điểm kết thúc.
  • Vô tận: không giới hạn, kéo dài mãi.
Thành ngữ liên quan
  • Không ngừng vươn lên: luôn cố gắng, phát triển không ngừng.
    • Anh ấy luôn không ngừng vươn lên trong học tập. (Anh ấy luôn nỗ lực không ngừng để đạt kết quả tốt hơn.)